Tài nguyên dạy học

Hoá

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    BANNER_NHAM_THIN_20121.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phuong trinh luong giac hay

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Quoc Hung (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:13' 04-09-2013
    Dung lượng: 572.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    1. Phương trình cơ bản
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f)
    g)  h)  i) 
    j)  k)  k)  l)
    m) 
    2. Phương trình bậc hai, đối với một hàm số lượng giác
    a)  b) c) 
    d)  e) (ĐHKT) f) (ĐHBK)
    g)  h)  i) 
    j)  k)  l) 
    m)  n) 
    3) Phương trình bậc ba đối với một hàm số lượng giác
    a)  b) (ĐHL) 
    c) d) (ĐHNN) e) 
    f)  g)  h) 
    i)  j) 
    4. Phương trình bậc nhất đối với sin, cos
    a)  b)  c) 
    d) (ĐHTPHCM)  e) (ĐHCNHN) 
    f) (HVBCVT) 
    g) (ĐHTPHCM)  i) (ĐHNNI) 
    j)  k) (ĐHTM) 
    Chú ý : Sử dụng điều kiện có nghiệm để tìm Max, min 
    VD1. Tìm Min, Max của ,   ,
    
    VD2. a) CMR :  với mọi x.
    b) Cho . Tim Min, Max của y. Tìm m để Miny<-1.
    c) (ĐHQG) Cho 
    + Với m = 1, tim Min, Max của y + Tìm m để Maxy đạt GTNN.
    d) Cho . Tìm m để y<1 với mọi x.
    5. Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx, cosx.
    a)  b) 
    c) 2sin2x+ d) 4cos3x+2sin3-3sinx=0 e) 2cos3x=sin3x
    f) 6sinx+2cos3x=5sin2xcosx g) cosx-sinx=4cosxsin2x h) sin3x+3cos3+sinx=0

    6. Phương trình thuần nhất cấp ba đối với sinx, cosx
    a) (ĐHLHN)  b) (ĐHH) 
    b) (ĐHNT)  d) (ĐHĐN) 
    e) (HVKTQS)  f) (ĐHY)  
    g) (ĐHYHN)  h) (ĐHQG) 
    i) (ĐHNN)  j) (PVBCTT)
    k (ĐHQG)  k) (ĐHQG)  l) 
    m) (ĐHYHN) n) 
    p)  q) 
    7) Phương trình lượng giác đối xứng sin, cos
    a)  b) (HVCTQG) 
    c) (ĐHH)  d) (ĐHMĐC) 
    e) f)  g) 
    h)  a) sinx-cosx+7sin2x=1 b) sinx+cosx=1-sin2x
    c) sinx-cosx+2sin2x+1=0 d) sin3x-cos3x=1+sinxcosx e) 
    e)  f) 2(sin3x+cos3x)-(sinx+cosx)+sin2x=0
    g) 4(sinxcos5x+cosxsin5x)+sin32x=1 h) 3(sinx+cosx)+sinxcosx+3=0
    8. Phân tích thành tích.
    a) cos3x-cos4x+cos5x=0 b) sin7x+sin3x=sin5x c) 
    d) cos2x-sin2x=sin3x+cos4x e) sin3x-sinx+sin2x=0 f)( ĐHSPI) 
    h) (ĐHTS) i) (HVKTQS) cos2x+sin3x+cosx=0 k) sin6x+sin2x=tan2x
    j) (HVQY) 2sin3x-sinx=2cos3x-cosx+cos2x l) (ĐHNT) 1+sinx+cos3x=cosx+sin2x+cos2x
    m) (2sinx+1)(3cos4x+2sinx-4)+4cos2x=3 n)(HVNN) 
    p) (HVNN)  q) (ĐHCS) 
    r) (ĐHNT) s) 
    1) (ĐHKT) 2) (ĐHMỏ)  3) 
    9. Dùng công thức hạ bậc.
    a) cos2x+cos22x+cos23x=1 b) sin2x+sin22x+sin23x= c) sin24x-cos26x=sin
    d) 2(sin6x+cos6x)-3(sin4x+cos4x)=cos2x e) cos2x+cos22x+cos23x+cos24x=
    f) (ĐHNT)  g) (ĐHQG) 
    h) (ĐHBK) 
    10. Biến
     
    Gửi ý kiến